|
Hôm nay nhé!
|
Chào mừng quý vị đến với Website Địa lý & Cuộc sống của Trần Thục Hiền.
Tên goi của một số ngôi sao trên bầu trời
Sau đây là danh sách 88 chòm sao được quan tâm nhiều nhất
|
|
Chòm sao |
Viết tắt |
Tên thường gọi |
Tên chính xác |
|
1 |
Andromeda |
And |
Tiên nữ |
Công chúa Andromeda |
|
2 |
Antila |
Ant |
Máy bơm |
Máy bơm |
|
3 |
Apus |
Aps |
Chim Trời |
Chim Trời |
|
4 |
Aquarius |
Aqr |
Bảo bình |
Người mang bình |
|
5 |
Aquila |
Aql |
Thiên ưng |
Đại bàng |
|
6 |
Ara |
Ara |
Đàn tế |
Đàn tế |
|
7 |
Aries |
Ari |
Bạch Dương |
Con cừu |
|
8 |
Auriga |
Aur |
Ngự phu |
Người Đánh xe |
|
9 |
Boötes |
Boo |
Mục phu |
Mục đồng |
|
10 |
Caelum |
Cae |
Điêu cụ |
Dao khắc |
|
11 |
Camelopardilus |
Cam |
Lộc báo |
Hươu cao cổ |
|
12 |
Cancer |
Cnc |
Cự Giải |
Con cua |
|
13 |
Canes Venatici |
CVn |
Lạp Khuyển |
Chó săn |
|
14 |
Canis Major |
CMa |
Đại khuyển |
Chó lớn |
|
15 |
Canis Minor |
CMi |
Tiểu khuyển |
Chó nhỏ |
|
16 |
Capricornus |
Cap |
Ma kiệt |
Dê biển |
|
17 |
Carina |
Car |
Sống thuyền |
Sống thuyền |
|
18 |
Cassiopeia |
Cas |
Thiên Hậu |
Hoàng hậu Cassiopee |
|
19 |
Centarus |
Cen |
Bán nhân mã |
Nhân mã |
|
20 |
Cepheus |
Cep |
Thiên Vương |
Vua Cephee |
|
21 |
Cetus |
Cet |
Kình ngư |
Cá voi |
|
22 |
Chameleon |
Cha |
Tắc kè |
Tắc kè |
|
23 |
Circinus |
Cir |
Viên qui |
Compa |
|
24 |
Columba |
Col |
Thiên cáp |
Bồ câu |
|
25 |
Coma Berenices |
Com |
Tóc tiên |
Mái tóc của Berenices |
|
26 |
Corona Australis |
CrA |
Nam miện |
Mũ miện phương Nam |
|
27 |
Corona Borealis |
CrB |
Bắc miện |
Mũ miện phương Bắc |
|
28 |
Corvus |
Crv |
Điểu nha |
Con quạ |
|
29 |
Crater |
Crt |
Cự tước |
Cái chén |
|
30 |
Crux |
Cru |
Nam thập tự |
Chữ thập phương Nam |
|
31 |
Cygnus |
Cyg |
Thiên nga |
Thiên nga |
|
32 |
Delphinus |
Del |
Cá heo |
Cá heo |
|
33 |
Dorado |
Dor |
Cá kiếm |
Cá kiếm |
|
34 |
Draco |
Dra |
Thiên long |
Con rồng |
|
35 |
Equuleus |
Equa |
Ngựa con |
Ngựa con |
|
36 |
Eridinus |
Eri |
Sông cái |
Sông Eridanes |
|
37 |
Fornax |
For |
Lò luyện |
Lò luyện |
|
38 |
Gemini |
Gem |
Song tử |
Cặp sinh đôi |
|
39 |
Grus |
Gru |
Thiên hạc |
Chim sếu |
|
40 |
Hercules |
Her |
Vũ tiên |
Dũng sĩ Hercules |
|
41 |
Horologium |
Hor |
Đồng hồ |
Đồng hồ |
|
42 |
Hydra |
Hya |
Trường xà |
Mãng xà Hydra |
|
43 |
Hydrus |
Hyi |
Thuỷ xà |
Rắn nước |
|
44 |
Indus |
Ind |
Anh Điêng |
Người Ấn Độ |
|
45 |
Lacerta |
Lac |
Thằn lằn |
Thằn lằn |
|
46 |
Leo |
Leo |
Sư tử |
Sư tử |
|
47 |
Leo Minor |
LMi |
Sư tử nhỏ |
Sư tử nhỏ |
|
48 |
Lepus |
Lep |
Con thỏ |
Con thỏ |
|
49 |
Libra |
Lib |
Thiên bình |
Cái cân |
|
50 |
Lupus |
lup |
Chó sói |
Chó sói |
|
51 |
Lynx |
Lyn |
linh miêu |
Mèo rừng |
|
52 |
Lyra |
Lyr |
Thiên cầm |
Đàn Lyr |
|
53 |
Mensa |
Men |
Sơn ấn |
Núi mặt bàn |
|
54 |
Microscopium |
Mic |
Kính hiển vi |
Kính hiển vi |
|
55 |
Monoceros |
Mon |
Kì lân |
Kì lân |
|
56 |
Musca |
Mus |
Con ruồi |
Con ruồi |
|
57 |
Norma |
Nor |
Thước thợ |
Thước thợ |
|
58 |
Octans |
Oct |
kính Bát phân |
kính Bát phân |
|
59 |
Ophiuchus |
Ophi |
Xà phu |
Người giữ rắn |
|
60 |
Orion |
Ori |
Lạp Hộ |
Thợ săn Orion |
|
61 |
Pavo |
Pav |
Khổng tước |
Con công |
|
62 |
Pegasus |
Peg |
Phi mã |
Ngựa Pegase |
|
63 |
Perseus |
Per |
Anh Tiên |
Dũng sĩ Persee |
|
64 |
Phoenix |
Phe |
Phượng hoàng |
Phượng hoàng |
|
65 |
Pictor |
Pie |
Giá vẽ |
Giá vẽ |
|
66 |
Pisces |
Pse |
Song ngư |
Đôi cá |
|
67 |
Piscis Austrinus |
PsA |
Nam ngư |
Cá phương Nam |
|
68 |
Puppis |
Pup |
Đuôi thuyền |
Đuôi thuyền |
|
69 |
Pyxis |
Pyx |
la bàn |
la bàn |
|
70 |
Reticulum |
Ret |
Mắt lưới |
Mắt luới |
|
71 |
Sagita |
Sge |
Thiên tiễn |
Mũi tên |
|
72 |
Sagittarius |
Sgr |
Nhân mã |
Cung thủ |
|
73 |
Scorpius |
Sco |
Thần nông |
Bọ cạp |
|
74 |
Sculptor |
Scl |
Ngọc phu |
Nhà điêu khắc |
|
75 |
Scutum |
Sct |
Lá chắn |
Lá chắn |
|
76 |
Serpens |
Ser |
Cự xà |
Con rắn |
|
77 |
Sextans |
Sex |
Kính lục phân |
Kính lục phân |
|
78 |
Taurus |
Tau |
Kim ngưu |
Bò mộng |
|
79 |
Telescopium |
Tel |
Kính thiên văn |
Kính thiên văn |
|
80 |
Triangulum |
Tri |
Tam giác |
Tam giác |
|
81 |
Triangulum Australe |
TrA |
Tam giác phương Nam |
Tam giác phương Nam |
|
82 |
Tucana |
Tuc |
Mỏ chim |
Mỏ chim |
|
83 |
Ursa Major |
UMa |
Đại hùng |
Gấu lớn |
|
84 |
Ursa Minor |
UMi |
Tiểu hùng |
Gấu nhỏ |
|
85 |
Vela |
Vel |
Thuyền phàm |
Cánh buồm |
|
86 |
Virgo |
Vir |
Thất nữ |
Trinh nữ |
|
87 |
Volans |
Vol |
Mỏ chim |
Mỏ chim |
|
88 |
Vulpecula |
Vul |
Cáo con |
Cáo con |
Trần Thục Hiền @ 16:59 12/12/2009
Số lượt xem: 625
- * Ngôi sao giống mặt trời thời kỳ đầu (10/12/09)
- 12 cung Hoàng Đạo (09/12/09)
- 12 cung Hoàng Đạo (09/12/09)
- * Vì sao người ta lấy tên các vị thần trong Thần thoại Hy Lạp để đặt tên cho các hành tinh (06/12/09)
- * Phong cảnh ngoạn mục trên Trái đất (06/12/09)
Các ý kiến mới nhất