|
Hôm nay nhé!
|
Chào mừng quý vị đến với Website Địa lý & Cuộc sống của Trần Thục Hiền.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Khám phá hệ mặt trời

- 0 / 0
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Trần Thục Hiền (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:08' 08-08-2009
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 41
Người gửi: Trần Thục Hiền (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:08' 08-08-2009
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 41
Số lượt thích:
0 người
Xin mời các bạn lên tàu Nhà Du Hành 2 của chúng tôi để cùng nhau thám hiểm hệ Mặt Trời bao la và huyền bí
KHÁM PHÁ
HỆ MẶT TRỜI
NHẬT KÍ HÀNH TRÌNH
Toàn cảnh chuyến đi
Khám phá từng hành tinh
Những đoạn phim:
"Có thể bạn chưa xem"
Trái Đất từ trên cao
Trái Đất và vệ tinh
T
R
A
I
Đ
A
T &
M
A
T
T
R
A
N
g
M
A
T
T
R
A
N
g
Chụp một pô nào!
Thấy mình oai không?
Nhìn về Trái Đất nào!
Sao Thủy
Tai lửa mặt trời đấy!lạ chưa!?!
Nóng wá!!
Bay ra đi!!!
A!! Sao chổi kìa!!!
Halley & Hale Bopp
S
A
O
H
O
a
&
V
E
T
I
N
h
Bề mặt sao Hỏa
Ôi! Cằn cỗi quá!!!
Vệ tinh sao Hỏa
Nhìn kìa! Một ngôi sao đang được sinh ra.
Sao Kim-Nữ Thần Sắc Đẹp
A! Nóng Quá!
Bề mặt sao Kim
Sao thổ
Sao Thổ nhìn lộng lẫy quá!
Những vệ tinh của sao Thổ
M
ộ
c
T
i
n
h
Vệ tinh và mặt trăng của sao mộc
Sao
Hải
Vương
Vệ tinh sao Hải Vương
Vệ tinh sao Hải Vương
A! Hai thiên thạch va chạm!
Sao Thiên Vương
Vành khuyên của sao Thiên Vương
Vệ tinh của sao thiên vương
Sao Diêm Vương
Sao Diêm Vương
Xena-Khám phá mới
Thiên hà đại khuyển
Dải ngân hà
Milkway
Thiên hà Tiên Nữ
Thiên
Hà
Spiral
Toàncảnh
Hệ
Mặt
Trời
Evidence Of Life On Mars
Bước Chân Đầu Tiên Lên Mặt Trăng
Sự Hình Thành Hệ Mặt Trời
Sự Giải Phóng Năng Lượng Của Mặt Trời
Lắp Ráp Vệ Tinh
Tên thiên văn: Sun
Là tâm của Hệ Mặt Trời, thuộc dải Ngân Hà
Đã tồn tại hơn 4,6 tỉ năm.
Cách xa Trái đất 150 triệu km,
Đường kính 1392 triệu km.
Nhiệt độ tâm: 15 triệu độ C.
Còn tồn tại trong khoảng 5 tỉ năm nữa rồi sẽ tự nổ, vụ nổ này lại làm sinh ra một ngôi sao mới.
Tên thiên văn: Venus
Chu kì quanh mặt trời 0,615 năm
Vận tốc dài trung bình 35,0 km/s
Chu kì tự quay 243 ngày 3 giờ 50 phút
Nhiệt độ trung bình trên bề mặt +475°C
Thành phần khí quyển CO2, N2, H2O, Ar
Tên thiên văn: Earth
Chu kì quanh mặt trời 1 năm
Vận tốc dài trung bình 29,8 km/s
Chu kì tự quay 23 giờ 56 phút 4,1 giây
Nhiệt độ trung bình trên bề mặt +22°C
Thành phần khí quyển N2, O2, Ar, CO2, H2O
Tên thiên văn: Mars
Chu kì quanh mặt trời 1,881 năm
Vận tốc dài trung bình 24,1 km/s
Chu kì tự quay 24 giờ 37 phút 22,6 giây
Nhiệt độ trung bình trên bề mặt -23°C
Thành phần khí quyển N2, CO2, H2O
Tên thiên văn: Jupiter
Chu kì quanh mặt trời 11,869 năm
Vận tốc dài trung bình 13,0 km/s
Chu kì tự quay 9 giờ 55 phút 30 giây
Nhiệt độ trung bình trên bề mặt -123°C
Thành phần khí quyển He, H2, nước bị đóng băng, khí độc
Tên thiên văn: Saturn
Chu kì quanh mặt trời 29,628 năm
Vận tốc dài trung bình 9,6 km/s
Chu kì tự quay 10 giờ 40 giây 24 giây
Nhiệt độ trung bình trên bề mặt -180°C
Thành phần khí quyển He, H2, nước bị đóng băng, khí độc
Tên thiên văn: Neptune
Chu kì quanh mặt trời 165,5 năm
Vận tốc dài trung bình 5,4 km/s
Chu kì tự quay 16 giờ 03 phút
Nhiệt độ trung bình trên bề mặt -228°C
Thời điểm được phát hiện 1846
Thành phần khí quyển He, H2, CH4
Tên thiên văn: Uranus
Chu kì quanh mặt trời 84,665 năm
Vận tốc dài trung bình 47,8 km/s
Chu kì tự quay 15 giờ 26 phút
Nhiệt độ trung bình trên bề mặt -218°C
Thời điểm được phát hiện 1781
Thành phần khí quyển He, H2, CH4
Tên thiên văn: Pluto
Chu kì quanh mặt trời 251,9 năm
Vận tốc dài trung bình 4,7 km/s
Chu kì tự quay 6 ngày 9 giờ 22 phút
Nhiệt độ trung bình trên bề mặt -230°C
Thời điểm được phát hiện 1930
Thành phần khí quyển N2, CH4
Tai Lửa Mặt Trời
Hoạt Động Địa Chất Trên Trái Đất
Thiên Thạch Rơi
Thám Hiểm Mặt Trăng
Mặt Trời
KHÁM PHÁ
HỆ MẶT TRỜI
NHẬT KÍ HÀNH TRÌNH
Toàn cảnh chuyến đi
Khám phá từng hành tinh
Những đoạn phim:
"Có thể bạn chưa xem"
Trái Đất từ trên cao
Trái Đất và vệ tinh
T
R
A
I
Đ
A
T &
M
A
T
T
R
A
N
g
M
A
T
T
R
A
N
g
Chụp một pô nào!
Thấy mình oai không?
Nhìn về Trái Đất nào!
Sao Thủy
Tai lửa mặt trời đấy!lạ chưa!?!
Nóng wá!!
Bay ra đi!!!
A!! Sao chổi kìa!!!
Halley & Hale Bopp
S
A
O
H
O
a
&
V
E
T
I
N
h
Bề mặt sao Hỏa
Ôi! Cằn cỗi quá!!!
Vệ tinh sao Hỏa
Nhìn kìa! Một ngôi sao đang được sinh ra.
Sao Kim-Nữ Thần Sắc Đẹp
A! Nóng Quá!
Bề mặt sao Kim
Sao thổ
Sao Thổ nhìn lộng lẫy quá!
Những vệ tinh của sao Thổ
M
ộ
c
T
i
n
h
Vệ tinh và mặt trăng của sao mộc
Sao
Hải
Vương
Vệ tinh sao Hải Vương
Vệ tinh sao Hải Vương
A! Hai thiên thạch va chạm!
Sao Thiên Vương
Vành khuyên của sao Thiên Vương
Vệ tinh của sao thiên vương
Sao Diêm Vương
Sao Diêm Vương
Xena-Khám phá mới
Thiên hà đại khuyển
Dải ngân hà
Milkway
Thiên hà Tiên Nữ
Thiên
Hà
Spiral
Toàncảnh
Hệ
Mặt
Trời
Evidence Of Life On Mars
Bước Chân Đầu Tiên Lên Mặt Trăng
Sự Hình Thành Hệ Mặt Trời
Sự Giải Phóng Năng Lượng Của Mặt Trời
Lắp Ráp Vệ Tinh
Tên thiên văn: Sun
Là tâm của Hệ Mặt Trời, thuộc dải Ngân Hà
Đã tồn tại hơn 4,6 tỉ năm.
Cách xa Trái đất 150 triệu km,
Đường kính 1392 triệu km.
Nhiệt độ tâm: 15 triệu độ C.
Còn tồn tại trong khoảng 5 tỉ năm nữa rồi sẽ tự nổ, vụ nổ này lại làm sinh ra một ngôi sao mới.
Tên thiên văn: Venus
Chu kì quanh mặt trời 0,615 năm
Vận tốc dài trung bình 35,0 km/s
Chu kì tự quay 243 ngày 3 giờ 50 phút
Nhiệt độ trung bình trên bề mặt +475°C
Thành phần khí quyển CO2, N2, H2O, Ar
Tên thiên văn: Earth
Chu kì quanh mặt trời 1 năm
Vận tốc dài trung bình 29,8 km/s
Chu kì tự quay 23 giờ 56 phút 4,1 giây
Nhiệt độ trung bình trên bề mặt +22°C
Thành phần khí quyển N2, O2, Ar, CO2, H2O
Tên thiên văn: Mars
Chu kì quanh mặt trời 1,881 năm
Vận tốc dài trung bình 24,1 km/s
Chu kì tự quay 24 giờ 37 phút 22,6 giây
Nhiệt độ trung bình trên bề mặt -23°C
Thành phần khí quyển N2, CO2, H2O
Tên thiên văn: Jupiter
Chu kì quanh mặt trời 11,869 năm
Vận tốc dài trung bình 13,0 km/s
Chu kì tự quay 9 giờ 55 phút 30 giây
Nhiệt độ trung bình trên bề mặt -123°C
Thành phần khí quyển He, H2, nước bị đóng băng, khí độc
Tên thiên văn: Saturn
Chu kì quanh mặt trời 29,628 năm
Vận tốc dài trung bình 9,6 km/s
Chu kì tự quay 10 giờ 40 giây 24 giây
Nhiệt độ trung bình trên bề mặt -180°C
Thành phần khí quyển He, H2, nước bị đóng băng, khí độc
Tên thiên văn: Neptune
Chu kì quanh mặt trời 165,5 năm
Vận tốc dài trung bình 5,4 km/s
Chu kì tự quay 16 giờ 03 phút
Nhiệt độ trung bình trên bề mặt -228°C
Thời điểm được phát hiện 1846
Thành phần khí quyển He, H2, CH4
Tên thiên văn: Uranus
Chu kì quanh mặt trời 84,665 năm
Vận tốc dài trung bình 47,8 km/s
Chu kì tự quay 15 giờ 26 phút
Nhiệt độ trung bình trên bề mặt -218°C
Thời điểm được phát hiện 1781
Thành phần khí quyển He, H2, CH4
Tên thiên văn: Pluto
Chu kì quanh mặt trời 251,9 năm
Vận tốc dài trung bình 4,7 km/s
Chu kì tự quay 6 ngày 9 giờ 22 phút
Nhiệt độ trung bình trên bề mặt -230°C
Thời điểm được phát hiện 1930
Thành phần khí quyển N2, CH4
Tai Lửa Mặt Trời
Hoạt Động Địa Chất Trên Trái Đất
Thiên Thạch Rơi
Thám Hiểm Mặt Trăng
Mặt Trời
 






Các ý kiến mới nhất