|
Hôm nay nhé!
|
Chào mừng quý vị đến với Website Địa lý & Cuộc sống của Trần Thục Hiền.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Bài 32 - Vấn đề phát triển

- 0 / 0
Nguồn: Cô Loan - Lê Quý Đôn
Người gửi: Trần Thục Hiền (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:37' 21-02-2011
Dung lượng: 6.9 MB
Số lượt tải: 133
Người gửi: Trần Thục Hiền (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:37' 21-02-2011
Dung lượng: 6.9 MB
Số lượt tải: 133
Số lượt thích:
0 người
Xin kính chào các thầy, cô giáo
và các em học sinh !
địa lí các vùng kinh tế
Nhung hinh ảnh các em vừa xem thuộc vùng nào của nước ta:
a.đồng bằng Sông Hồng
b.đồng bằng sông Cửu Long
c.Duyên hải miền Trung
d.Trung du và miền núi Bắc Bộ
D?a lý các vùng kinh tế
Bài 32: vấn đề phát tiển kinhtế-xã hội
ở trung bộ
I.Khái quát chung
1.Vị trí, lãnh thổ
Dựa vào Atlát tr 18, 26 và lược đồ vị trí địa lí khu vực TDMNBB, hãy xác định vị trí lãnh thổ của vùng:
-DT
-Gồm các tỉnh
-Tiếp giáp
-ý nghĩa kinh tế - xã hội
-DT :101 nghin km, chiếm 30,5% DT cả nước
-Là vùng có DT lớn nhất nhất cả nước
-Gồm 15 tỉnh
-Giáp: Trung Quốc, Thượng Lào, đbs Hồng, Bắc TB, vinh BB
- Giao lưu KT,VH, XH.
b Các thế mạnh và hạn chế của vùng
Dựa vào atlat địa lí tr 15 và 26, lược đồ TN vùng TDMNBB, cho biết đặc điểm chung về TN của vùng và ý nghĩa trong việc phát triển KT - XH?
+đKTN: Thuận lợi? Khó khăn?
+đKKT-XH: Thuận lợi? Khó khăn
Là vùng có tài nguyên thiên nhiên đa dạng PT kinh tế tổng hợp.
Dựa vào kiến thức đã học và Atlát trang 15, 26, em hãy cho biết nét nổi bật về kinh tế xã hội của TDMNBB có thuận lợi và khó khan gi cho sự phát triển KT-XH
2. Kinh tế xã hội
Thuận lợi: -Bản sắc van hóa dân tộc đa dạng
-Phát triển du lịch van hóa, lịch sử
Khó khan: Mức sống thấp, cơ sở hạ tầng yếu kém, thiếu lao động kỹ thuật
-Vùng thưa dân, 12 triệu người, chiếm 14,2% DS cả nước
-NơI tập trung các dân tộc ít người
-Dân cư có truyền thống kinh nghiệm trồng cây CN, lâm nghiệp.
-Có nhiều di tích van hóa, lịch sử, tự nhiên
-Cơ sở hạ tầng, vât chất kỹ thuật có nhiều tiến bộ; chính sách.
2/Trồng và chế biến cây công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới
2/Trồng và chế biến cây công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới
Cơ sở(điều kiện) phát triển
-đất feralit trên đá phiến, đá vôi, gơnai.
-Khí hậu nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh
-địa hinh phân hóa đa dạng
-Dân cư có kinh nghiệm sản xuất
-Nhu cầu tiêu thu lớn
Hiện trạng sản xuất
-Phát triển cây CN: chè,quế
-Cây dược liệu: tam thất, đương quy, hồi, thảo quả
Rau quả (Sa Pa), cây đặc sản.
Khả nang mở rộng DT, nâng cao NS cây trồng còn rất lớn
Phương hướng
-Phát triển nông nghiệp hàng hóa
-áp dụng tiến bộ KHKT
-định canh, định cư
-đầu tư cơ sở vật chất, cơ sở hạ tầng
3.Thế mạnh chan nuôi gia súc
đàn gia súc của MNTDPB và tỷ trọng so với cả nước
Cơ sở phát triển
-Nguồn thức an: đồng cỏ
-Nhiều giống vật nuôi tốt
-Kinh nghiệm sản xuất của dân cư
Hiện trạng sản xuất
-đàn trâu bò phát triển mạnh nhất cả nước(2005: đàn trâu chiếm 50% , bò 16% cả nước)
-Các gia súc khác(lợn 21%, dê, ngựa.)được chú ý phát triển
Phương hướng
-Phát triển dịch vụ thu y, cơ sở hạ tầng, CN chế biến
3.Thế mạnh chan nuôi gia súc
4/Kinh tế biển
-đánh bắt, nuôi trồng thủy, hải sản: Vịnh Bắc bộ
-Phát triển du lịch: Vịnh Hạ long, Trà cổ.
-Cảng biển: Cụm cảng quảng ninh(Cái lân, Cẩm phả.)
Nội dung bài học
I/Khái quát chung
1.Tư nhiên
a/Vị trí lãnh thổ
b/Tài nguyên thiên nhiên
2.Kinh tế - xã hội
II/Các thế mạnh
1.Khai thác chế biến khoáng sản và thủy điện
2.Trồng và chế biến cây công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới
3.Chan nuôi gia súc
4.Kinh tế biển
Bài về nhà
1/Câu hỏi SGK trang 149
2/Chuẩn bị bài 33.
và các em học sinh !
địa lí các vùng kinh tế
Nhung hinh ảnh các em vừa xem thuộc vùng nào của nước ta:
a.đồng bằng Sông Hồng
b.đồng bằng sông Cửu Long
c.Duyên hải miền Trung
d.Trung du và miền núi Bắc Bộ
D?a lý các vùng kinh tế
Bài 32: vấn đề phát tiển kinhtế-xã hội
ở trung bộ
I.Khái quát chung
1.Vị trí, lãnh thổ
Dựa vào Atlát tr 18, 26 và lược đồ vị trí địa lí khu vực TDMNBB, hãy xác định vị trí lãnh thổ của vùng:
-DT
-Gồm các tỉnh
-Tiếp giáp
-ý nghĩa kinh tế - xã hội
-DT :101 nghin km, chiếm 30,5% DT cả nước
-Là vùng có DT lớn nhất nhất cả nước
-Gồm 15 tỉnh
-Giáp: Trung Quốc, Thượng Lào, đbs Hồng, Bắc TB, vinh BB
- Giao lưu KT,VH, XH.
b Các thế mạnh và hạn chế của vùng
Dựa vào atlat địa lí tr 15 và 26, lược đồ TN vùng TDMNBB, cho biết đặc điểm chung về TN của vùng và ý nghĩa trong việc phát triển KT - XH?
+đKTN: Thuận lợi? Khó khăn?
+đKKT-XH: Thuận lợi? Khó khăn
Là vùng có tài nguyên thiên nhiên đa dạng PT kinh tế tổng hợp.
Dựa vào kiến thức đã học và Atlát trang 15, 26, em hãy cho biết nét nổi bật về kinh tế xã hội của TDMNBB có thuận lợi và khó khan gi cho sự phát triển KT-XH
2. Kinh tế xã hội
Thuận lợi: -Bản sắc van hóa dân tộc đa dạng
-Phát triển du lịch van hóa, lịch sử
Khó khan: Mức sống thấp, cơ sở hạ tầng yếu kém, thiếu lao động kỹ thuật
-Vùng thưa dân, 12 triệu người, chiếm 14,2% DS cả nước
-NơI tập trung các dân tộc ít người
-Dân cư có truyền thống kinh nghiệm trồng cây CN, lâm nghiệp.
-Có nhiều di tích van hóa, lịch sử, tự nhiên
-Cơ sở hạ tầng, vât chất kỹ thuật có nhiều tiến bộ; chính sách.
2/Trồng và chế biến cây công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới
2/Trồng và chế biến cây công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới
Cơ sở(điều kiện) phát triển
-đất feralit trên đá phiến, đá vôi, gơnai.
-Khí hậu nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh
-địa hinh phân hóa đa dạng
-Dân cư có kinh nghiệm sản xuất
-Nhu cầu tiêu thu lớn
Hiện trạng sản xuất
-Phát triển cây CN: chè,quế
-Cây dược liệu: tam thất, đương quy, hồi, thảo quả
Rau quả (Sa Pa), cây đặc sản.
Khả nang mở rộng DT, nâng cao NS cây trồng còn rất lớn
Phương hướng
-Phát triển nông nghiệp hàng hóa
-áp dụng tiến bộ KHKT
-định canh, định cư
-đầu tư cơ sở vật chất, cơ sở hạ tầng
3.Thế mạnh chan nuôi gia súc
đàn gia súc của MNTDPB và tỷ trọng so với cả nước
Cơ sở phát triển
-Nguồn thức an: đồng cỏ
-Nhiều giống vật nuôi tốt
-Kinh nghiệm sản xuất của dân cư
Hiện trạng sản xuất
-đàn trâu bò phát triển mạnh nhất cả nước(2005: đàn trâu chiếm 50% , bò 16% cả nước)
-Các gia súc khác(lợn 21%, dê, ngựa.)được chú ý phát triển
Phương hướng
-Phát triển dịch vụ thu y, cơ sở hạ tầng, CN chế biến
3.Thế mạnh chan nuôi gia súc
4/Kinh tế biển
-đánh bắt, nuôi trồng thủy, hải sản: Vịnh Bắc bộ
-Phát triển du lịch: Vịnh Hạ long, Trà cổ.
-Cảng biển: Cụm cảng quảng ninh(Cái lân, Cẩm phả.)
Nội dung bài học
I/Khái quát chung
1.Tư nhiên
a/Vị trí lãnh thổ
b/Tài nguyên thiên nhiên
2.Kinh tế - xã hội
II/Các thế mạnh
1.Khai thác chế biến khoáng sản và thủy điện
2.Trồng và chế biến cây công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới
3.Chan nuôi gia súc
4.Kinh tế biển
Bài về nhà
1/Câu hỏi SGK trang 149
2/Chuẩn bị bài 33.
 






Các ý kiến mới nhất